Xuất khẩu cá ngừ từ 1/1 đến 15/5/2015

30/05/2024 Vinatuna

 

Xuất khẩu cá ngừ từ 1/1 đến 15/5/2015

Thị trường: Thế giới, Việt Nam

Sản phẩm: Cá ngừ

 

THỊ TRƯỜNG

Tháng 4/2015 (GT)

Nửa đầu T5/2015

Tỷ lệ GT (%)

So với cùng kỳ 2014 (%)

Từ 1/1 – 15/5/2015 (GT)

Tỷ lệ GT (%)

So với cùng kỳ 2014 (%)

Mỹ

20,180

7,556

43,4

+58,2

65,812

40,3

+7,6

EU

8,751

3,611

20,8

-21,3

40,598

24,9

-20,3

Đức

2,932

0,637

3,7

-64,5

12,999

8,0

-12,3

Tây Ban Nha

2,570

0,449

2,6

-9,0

7,163

4,4

+86,0

Hà Lan

1,030

0,706

4,1

+73,3

4,174

2,6

-55,1

ASEAN

1,996

1,357

7,8

+113,1

11,951

7,3

+20,1

Thái Lan

1,443

1,178

6,8

+120,4

10,173

6,2

+30,9

Nhật Bản

1,896

0,875

5,0

-12,5

6,776

4,2

-35,2

Israel

1,176

0,821

4,7

+63,9

5,614

3,4

-44,0

Mexico

0,418

0,309

1,8

+117,8

3,347

2,1

+93,9

Canada

0,661

0,511

2,9

+236,9

3,171

1,9

-41,4

Nga

0,286

0,128

0,7

 

1,783

1,1

+243,1

Các TT khác

6,069

2,232

12,8

-47,5

24,089

14,8

-17,1

Tổng

41,433

17,398

100

+8,4

163,141

100

-9,0

GT: Giá trị (triệu USD)

 

SẢN PHẨM CÁ NGỪ XUẤT KHẨU TỪ 1/1 ĐẾN 15/5/2015

Sản phẩm

GT (USD)

Tỷ lệ GT (%)

Cá ngừ mã HS 03 (1)

85.449.917

52,38

   Trong đó: - Cá ngừ sống/tươi/đông lạnh/ khô (thuộc mã HS03, trừ     mã HS0304)

17.387.822

 

                    - Cá ngừ (thuộc mã HS0304)

68.062.095

 

Cá ngừ chế biến mã HS16 (2)

77.691.441

47,62

    Trong đó: - Cá ngừ đóng hộp (thuộc mã HS16)

56.330.347

 

                    - Cá ngừ chế biến khác (thuộc mã HS16)

21.361.094

 

Tổng XK cá ngừ (1 + 2)

163.141.358

100,00

 

 

 

 

Bài viết liên quan