Thị trường: Thế giới, Việt Nam
Sản phẩm: Cá ngừ
THỊ TRƯỜNG
|
Tháng 4/2015 (GT)
|
Nửa đầu T5/2015
|
Tỷ lệ GT (%)
|
So với cùng kỳ 2014 (%)
|
Từ 1/1 – 15/5/2015 (GT)
|
Tỷ lệ GT (%)
|
So với cùng kỳ 2014 (%)
|
Mỹ
|
20,180
|
7,556
|
43,4
|
+58,2
|
65,812
|
40,3
|
+7,6
|
EU
|
8,751
|
3,611
|
20,8
|
-21,3
|
40,598
|
24,9
|
-20,3
|
Đức
|
2,932
|
0,637
|
3,7
|
-64,5
|
12,999
|
8,0
|
-12,3
|
Tây Ban Nha
|
2,570
|
0,449
|
2,6
|
-9,0
|
7,163
|
4,4
|
+86,0
|
Hà Lan
|
1,030
|
0,706
|
4,1
|
+73,3
|
4,174
|
2,6
|
-55,1
|
ASEAN
|
1,996
|
1,357
|
7,8
|
+113,1
|
11,951
|
7,3
|
+20,1
|
Thái Lan
|
1,443
|
1,178
|
6,8
|
+120,4
|
10,173
|
6,2
|
+30,9
|
Nhật Bản
|
1,896
|
0,875
|
5,0
|
-12,5
|
6,776
|
4,2
|
-35,2
|
Israel
|
1,176
|
0,821
|
4,7
|
+63,9
|
5,614
|
3,4
|
-44,0
|
Mexico
|
0,418
|
0,309
|
1,8
|
+117,8
|
3,347
|
2,1
|
+93,9
|
Canada
|
0,661
|
0,511
|
2,9
|
+236,9
|
3,171
|
1,9
|
-41,4
|
Nga
|
0,286
|
0,128
|
0,7
|
|
1,783
|
1,1
|
+243,1
|
Các TT khác
|
6,069
|
2,232
|
12,8
|
-47,5
|
24,089
|
14,8
|
-17,1
|
Tổng
|
41,433
|
17,398
|
100
|
+8,4
|
163,141
|
100
|
-9,0
|
GT: Giá trị (triệu USD)
|
SẢN PHẨM CÁ NGỪ XUẤT KHẨU TỪ 1/1 ĐẾN 15/5/2015
Sản phẩm
|
GT (USD)
|
Tỷ lệ GT (%)
|
Cá ngừ mã HS 03 (1)
|
85.449.917
|
52,38
|
Trong đó: - Cá ngừ sống/tươi/đông lạnh/ khô (thuộc mã HS03, trừ mã HS0304)
|
17.387.822
|
|
- Cá ngừ (thuộc mã HS0304)
|
68.062.095
|
|
Cá ngừ chế biến mã HS16 (2)
|
77.691.441
|
47,62
|
Trong đó: - Cá ngừ đóng hộp (thuộc mã HS16)
|
56.330.347
|
|
- Cá ngừ chế biến khác (thuộc mã HS16)
|
21.361.094
|
|
Tổng XK cá ngừ (1 + 2)
|
163.141.358
|
100,00
|
|